Kính thưa Quý khách hàng,
Chống Thấm Hưng Phát trân trọng gửi tới Quý khách hàng thông tin bảng báo giá Sika mới nhất, bao gồm các dòng sản phẩm chống thấm, sửa chữa bê tông, phụ gia xây dựng, băng cản nước và hóa chất xây dựng Sika. Giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo từng chủng loại, quy cách đóng gói, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực chống thấm công trình, Chống Thấm Hưng Phát cung cấp các sản phẩm Sika phục vụ nhiều hạng mục như chống thấm nhà vệ sinh, sân thượng, ban công, tầng hầm, bể nước, hồ bơi và các kết cấu bê tông. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn sản phẩm phù hợp với hiện trạng và nhu cầu thi công.

Thông tin liên hệ Chống Thấm Hưng Phát:
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Định mức |
|
Sika Viscocrete 3000-20M |
Thùng 25L |
0,7–1,5 lít/100 kg xi măng |
|
SikaPlast-100 VN |
Thùng 200L/1000L |
0,5–2,0 lít/100 kg xi măng/chất kết dính |
|
Sika MonoTop R |
Bao 25kg |
Tác nhân kết nối: 1,5–2,0 kg/m² |
|
Sika Antisol S |
Thùng 5/25/200L |
4–5 m²/lít |
|
Sika Antisol E |
Thùng 5/25/200L |
4–6 m²/lít |
|
Sika Latex TH |
Can 25L |
1L Sika Latex TH + 1L nước + 4kg xi măng, phủ khoảng 4m² |
|
Sika Latex |
Can 5L/25L |
1L Latex TH + 1L nước + 4kg xi măng |
|
Sika Intraplast Z-HV |
Bao 18kg |
Vữa: 1,0–1,2%; hồ dầu: 0,4–0,8% theo khối lượng xi măng |
|
Sikament NN |
Thùng 5/25/200L |
0,60–2,00 lít/100kg xi măng |
|
Sikament R4 |
Can 25L |
0,60–1,60 lít/100kg xi măng |
|
Plastiment 96 |
Thùng 5/25/200L |
0,20–1,00 lít/100kg xi măng |
|
Plastiment 200 |
Thùng 5/25/200L |
0,20–0,60 lít/100kg xi măng |
|
Sika MonoTop 618 VN |
Bao 25kg |
1 bao/13,3 lít vữa; khoảng 75 bao/m³ vữa |
|
Sika MonoTop 610 |
Bao 25kg |
Tác nhân kết nối: 1,5–2,0 kg/m² |
|
Sika MonoTop 610 |
Bao 25kg |
Bảo vệ cốt thép: khoảng 2,0 kg/m²/lớp, chiều dày 1mm, thi công 2 lớp |
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Định mức / Hướng dẫn sử dụng |
|
Sikalastic 633 R VN |
Thùng 23 kg |
1,00 kg/m² |
|
Sika SwellStop II |
6 cuộn/thùng |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sikalastic-110 |
20 kg/thùng |
~1,5 kg/m² |
|
Sikalastic-590 |
Thùng 4kg/20kg |
~1,5–1,7 kg/m² |
|
SikaTop Seal 107 |
Bộ 25 kg |
1,5 kg/m²/lớp |
|
SikaTop-109 Seal VN |
Bộ 24 kg |
Tối thiểu 2 lớp, định mức 1 kg/m²/lớp |
|
SikaTop 108 Seal VN |
Bộ 18 kg |
Nhà vệ sinh, ban công, lô gia: ~2,0–3,0 kg/m²; khu vực áp lực nước >1m: ~3,0 kg/m² |
|
SikaTop Seal 105 |
Bộ 25 kg |
Phòng tắm, sân thượng, ban công: 1,5 kg/m²/lớp; áp lực nước đ.n 1m: 1,5 kg/m²/lớp |
|
Sikaproof Membrane |
Thùng 6kg/18kg |
Lớp lót: 0,2–0,3 kg/m²; lớp phủ: 0,6 kg/m²/lớp |
|
Sika RainTite |
Thùng 4kg/20kg |
Lớp phủ: 0,8–1,0 kg/m² |
|
Sika Hydrotite CJ Type |
4 cuộn/thùng |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika BC Bitumen Coating |
20 kg/thùng |
Lớp lót: 0,075–0,1 kg/m²; lớp không pha: 0,60 kg/m² |
|
Sika Lite |
Thùng 5L/25L |
1–2% theo khối lượng xi măng |
|
Sika 102 |
Bao 2kg, 5kg |
Bột : nước = 1:0,2 theo khối lượng hoặc 1:0,3 theo thể tích |
|
Sika Multiseal |
Cuộn 3m, 10m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Plug CN |
Bao 1 kg |
Bột : nước = 1:0,22 theo khối lượng |
|
Sika Waterproofing Mortar |
Bao 5 kg |
Độ phủ khoảng 2–3 kg/m²; 1,25 lít nước/bao |
|
Sikalastic 632 R |
Thùng 21 kg |
Tham khảo tài liệu kỹ thuật |
|
SikaTop 107 Plus |
Thùng 4 kg |
Không sử dụng quá 2 kg/m²/lớp |
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Định mức / Thông số kỹ thuật |
|
Sikadur 31 CF Normal |
Bộ 1,2 kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sika AnchorFix S |
12 ống/thùng |
Tỷ trọng khoảng 1,7 kg/l (hỗn hợp A+B) |
|
Sika AnchorFix-3001 |
12 ống/thùng |
Chiều dày 1 lớp tối đa 7 mm |
|
Sikaflex 140 Construction |
20 tuýp/thùng |
Tỷ trọng khoảng 1,45 kg/l |
|
Sikadur 732 |
Bộ 1kg & 2kg |
Tỷ lệ trộn A:B = 2:1 theo khối lượng |
|
Sikadur 752 |
Bộ 1kg & 2kg |
Tỷ lệ A:B = 2:1 theo khối lượng và thể tích |
|
Sikaflex PRO 3WF |
600ml/tuýp, 20 tuýp/thùng |
Tỷ trọng khoảng 1,30 kg/l |
|
Sika Primer 3N |
Chai 1L, 4 chai/hộp |
Khoảng 150 g/m² đối với bê tông tốt; thay đổi theo độ rỗng nền |
|
Sikadur 731 |
Bộ 1 kg |
Tối đa 3 cm/lớp; mặt đứng tối đa 1 cm |
|
Sika CarboDur Plates |
Thùng 20 gói |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sika Firerate |
20 × 300ml ống/thùng |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikadur 30 |
Bộ 6 kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikadur 330 |
Bộ 4 kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikaflex 11 FC |
Chai 300ml |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikasil AP |
Chai 300ml |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikasil G8 |
300ml/ống |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Định mức / Thông số kỹ thuật |
|
SikaTileBond GP |
Bao 5kg/25kg |
Khoảng 5–6 lít nước sạch/bao 25kg |
|
SikaGrout 214-11 |
Bao 25kg |
Khoảng 3,25–3,75 lít nước/bao 25kg, tùy độ sệt yêu cầu |
|
SikaGrout GP |
Bao 25kg |
Tỷ lệ SikaGrout GP : nước = 1:0,15; khoảng 3,75 lít nước/bao 25kg |
|
SikaDur 42MP |
Bộ 12kg |
Tỷ lệ trộn A:B:C = 5:2:30 theo khối lượng |
|
Sika Rokkon C |
Thùng 20 gói |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
SikaGrout 214-11 HS |
Bao 25kg |
Tỷ lệ SikaGrout : nước = 1:0,140; khoảng 3,50 lít nước/bao 25kg |
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Định mức / Thông số kỹ thuật |
|
SikaProof 808 |
Cuộn 1m × 25m |
Theo chiều dài cuộn |
|
SikaShield P24 S 3mm |
Cuộn 1m × 10m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sarnafil G 410 |
Cuộn 2m × 20m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sarnafil S 327-12L |
Cuộn 2m × 25m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Sarnafil G476-15 |
Cuộn 2m × 20m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Bituseal T130 SG |
Cuộn 1m × 10m |
Theo chiều dài cuộn |
|
SikaShield W159 ED |
Cuộn 1m × 20m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sikaplan WP 1120-15HL |
Cuộn 2m × 20m |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Waterbar V20 ECO |
20m/cuộn |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Waterbar V20 |
20m/cuộn |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Waterbar V25 |
20m/cuộn |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Waterbar V15 |
20m/cuộn |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Waterbar V32 |
15m/cuộn |
Theo chiều dài cuộn |
|
Sika Waterbar O15 |
20m/cuộn |
Theo chiều dài cuộn |
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Định mức / Thông số kỹ thuật |
|
Sikafloor Chapdur Green |
Bao 25kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor Chapdur Grey |
Bao 25kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 161 HC |
20kg/bộ |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 81 EpoCem |
Bộ 23kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 2530 W New |
10kg/bộ |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 619 |
25kg/bộ |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 156 |
25kg/bộ |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 2 SynTop |
Bao 25kg |
Khoảng 5kg/m² |
|
Sikafloor 21 PurCem |
Bộ 20kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 2420 |
10kg/bộ |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 263 SL |
Bộ 10kg, 20kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
|
Sikafloor 264 |
Bộ 10kg |
Theo hướng dẫn kỹ thuật |
Bạn đang cần báo giá Sikafloor, Sika chống thấm hoặc vật liệu Sika chính hãng cho công trình? Chống Thấm Hưng Phát hỗ trợ tư vấn sản phẩm, quy cách và định mức phù hợp theo từng hạng mục.
📞 Hotline: 0915 46 7989 – 096 434 1515
☎️ Điện thoại: 0243 9975158
📍 Địa chỉ: 32 Nguyễn Lân, Thanh Xuân, Hà Nội (155 Trường Chinh vào 300m)
Liên hệ Chống Thấm Hưng Phát để được tư vấn và báo giá Sika phù hợp với nhu cầu thi công.