• Tư vấn chống thấm
  • Vật liệu chống thấm - băng chặn nước PVC/ băng cản nước theo tiêu chuẩn Việt Nam 9407/2014
Tags
B05 bang can nuoc băng cản nước băng cản nươc v200 băng chặn nước băng trương nở băng trương nở cản nước băng trương nở hyperstop db báo giá thanh trương nở báo giá thi công sơn epoxy biện pháp chống nồm cho nền nhà biện pháp thi công sơn epoxy Các chứng chỉ kỹ thuật được cấp của ramset g5 cách sử dụng sik cách sử dụng sikatop seal 107 chất biến đổi gỉ chất biến đổi gỉ B05 chất biến đổi gỉ B-05 chất chống thấm hai thành phần gốc xi măng chất tẩy rỉ thép chống nồm chong tham chống thấm chong tham chuyen nghiep chống thấm dột chống thấm Hưng Phát chong tham nguoc chống thầm nhà vệ sinh chong tham tai ha noi Đại lý sika địa chỉ bán keo cấy thép ramset địa chỉ mua xốp cách nhiệt dich vu chong tham dịch vụ chống thấm định mức keo ramset Định mức sử dụng chống thấm 2 thành phần gốc xi măng epcon g5 fischer EM 390 S flinkote 3 flinkote no3 giá sika chống thấm giá sikagrout giá sơn epoxy Hilit re 500 hilti re 500 hóa chất cấy thép hóa chất cấy thép là gì hóa chất cấy thép ramset hướng dẫn sử dụng sản phẩm sheel flinkote 3 hướng dẫn sử dụng sikagrout Hướng dẫn thi công màng khò nóng sika Bituseal T130SG hyperstop db keo cấy thép ramset keo cấy thép ramset epcon g5 Khoan cấy thép Ramset Epcon G5 mang chong tham màng chống thấm màng chống thấm tự dính màng chống thấm tự dính autotak 1.5mm màng khò nóng màng khò nóng sika màng tự dính màng tự dính autotak maxbond 1211 mua thanh trương nở ở đâu? nền nhà đổ mồ hôi phu gia be tong phụ gia bê tông Plastocrete N polystyrene foam Ramset epcon g5 ramset g5 sản phẩm chống thấm sản phẩm sika Shell flinkote no3 Shell flintkote no3 sika bituseal T130SG sika chống thấm sika multiseal Sika raintite; dịch vụ chống thấm bằng sika raintite sika raitite sika waterbar sikabituseal T130 SG Sikacrete PP1 sikadur 731 sikadur 752 sikagrout sikagrout 214-11 sikagrout 214-11hs sikagrout gp sikaproof membrane sikatop seal 107 simon coat 5S son epoxy sơn epoxy sơn epoxy ecomax son epoxy gốc nước sơn nền sơn nền epoxy sơn sàn son san epoxy sơn sàn epoxy tấm cách âm tấm cách nhiệt tấm chống nóng thanh trương nở thanh trương nở chống thấm thanh trương nở hyperstop db thanh trương nở là gi? thi công băng cản nước thi cong chong tham thi công chống thấm thi công đánh rỉ thép bằng hóa chất tẩy rỉ thép B05 thi công khe hở thi công khoan cấy thép Thi công khoan cấy thép chở thi công khoan cấy thép ramset thi cong son epoxy Thi công sơn epoxy tiêu chuẩn về khoan cấy thép tư vấn chống thấm vật liệu cách âm cách nhiệt vật liệu chốn thấm sàn vệ sinh vật liệu chống thấm nhà vệ sinh Vinkems Vinkems CSN Vinkems HB1 vữa ốp lát cho gạch và đá vữa rót không co ngót gốc xi măng vữa rót sikagrout vữa sửa chữa bê tông xop cach nhiet Xốp cách nhiệt xốp cách nhiệt ép xốp cách nhiệt xps xốp chống nóng xốp xps xử lý thép bị gỉ xử lý vết nứt khi bể phốt bị rò rỉ nước

Vật liệu chống thấm - băng chặn nước PVC/ băng cản nước theo tiêu chuẩn Việt Nam 9407/2014

Vật liệu chống thấm - băng chặn nước PVC/ băng cản nước theo tiêu chuẩn Việt Nam 9407/2014

Vật liệu chống thấm – băng cản nước PVC

Waterproofing material – Polyvinylchloride waterstop

­

1   Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho băng chặn nước PVC (Polyvinylchloride) dùng làm vật liệu chặn nước trong mối nối giữa các kết cấu bê tông có yêu cầu chống thấm trong công trình xây dựng.

2   Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 1595-1:2007 (ISO 7619-1:2004), Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ cứng ấn lõm – Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ cứng (Độ cứng Shore).

TCVN 4509:2006 (ISO 37:2005), Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo.

TCVN 4866:2007 (ISO 2781:1988), Cao su, lưu hóa – Xác định khối lượng riêng.

TCVN 7756-2:2007, Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh.

TCVN ...-3:2011, Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định tỉ lệ thay đổi khối lượng ở 70 0C.

3   Phân loại và ký hiệu

Dựa theo hình dạng mặt cắt ngang như Hình 1, băng chặn nước PVC được phân loại và ký hiệu quy định ở Bảng 1. 

                              

Hình 1 – Mặt cắt ngang của băng chặn nước PVC

Bảng 1 – Phân loại và ký hiệu băng chặn nước PVC

Phân loại

Ký hiệu

Loại phẳng

 (Flat type flat)

FF

Loại phẳng có gân

 (Flat type corrugate)

FC

Loại phẳng có lõi rỗng hình trụ ở giữa

 (Centerbulb type flat)

CF

Loại lõi rỗng hình trụ ở giữa có gân

 (Centerbulb type corrugate)

CC

Loại chõm cầu ở tâm có gân

 (Uncut type corrugate)

UC

Loại đặc biệt

 (Special type)

S

CHÚ THÍCH: Nếu băng chặn nước có hình dạng mặt cắt khác Hình 1 thì được phân thành loại đặc biệt, ký hiệu là S.

 

4   Yêu cầu kỹ thuật

4.1  Ngoại quan

Trên bề mặt của băng chặn nước PVC không có các khuyết tật nứt, gãy quan sát được bằng mắt thường.

­­­­­­­­4.2  Kích thước và sai lệch kích thước

4.2.1  Kích thước cơ bản của băng chặn nước PVC phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong Bảng 2. Trong đó, giá trị độ dày phải là kích thước nhỏ nhất tại khoảng cách giữa hai gân liền kề. Với loại băng chặn nước có độ dày đồng đều từ tâm ra mép thì độ dày là khoảng cách giữa hai mặt song song, còn trường hợp chiều dày giảm dần từ tâm ra mép thì độ dày là khoảng cách giữa hai mặt tại vị trí mỏng nhất.

* GHI CHÚ: Các kích thước khác có thể được sử dụng miễn là đảm bảo được các yêu cầu kỹ thuật nêu trong bảng 4.

Bảng 2 – Kích thước danh nghĩa của băng chặn nước PVC

Phân loại

Chiều rộng, mm

Độ dày **, mm

Chiều dài *, m

FF

100

5

-

-

-

Từ 10 đến 30

150

5

-

-

9

200

5

6

-

-

FC

200

5

-

-

-

CF

150

5

-

-

-

200

5

-

-

-

230

-

6

-

9

250

-

6

-

-

300

-

-

7

9

CC

100

5

-

-

-

150

5

-

-

-

200

5

-

-

-

230

-

6

-

9

300

-

-

7

-

UC

200

5

-

-

-

220

5

6

-

-

300

-

-

7

9

400

-

-

-

9

450

-

-

-

9

S

150

5

-

-

-

200

5

-

-

-

220

5

6

-

-

300

-

-

7

9

350

-

-

7

-

400

-

-

-

9

500

-

-

-

9

CHÚ THÍCH: *, ** Giá trị chiều dài và độ dày chỉ dùng để tham khảo.

 

4.2.2  Sai lệch kích thước so với kích thước danh nghĩa của băng chặn nước PVC được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 – Sai lệch kích thước so với kích thước danh nghĩa của băng chặn nước PVC

 

Kích thước

Mức, %

1. Chiều rộng

± 3

2. Độ dày

± 10

3. Chiều dài

Từ 0 đến 3

 

4.3  Tính chất cơ, lý

Yêu cầu kỹ thuật về tính chất cơ, lý của băng chặn nước PVC được quy định trong Bảng 4.

Bảng 4 – Yêu cầu kỹ thuật về tính chất cơ, lý của băng chặn nước PVC

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Khối lượng riêng, g/cm3, không lớn hơn

1,4

2. Độ cứng Shore A, không nhỏ hơn

65

3. Cường độ chịu kéo, MPa, không nhỏ hơn

11,8

4. Độ giãn dài khi đứt, %, không nhỏ hơn

250

5. Tỉ lệ thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt, %

± 5

6. Độ bền hóa chất, %

Trong môi trường kiềm

Tỷ lệ thay đổi khối lượng

± 5

Tỷ lệ thay đổi cường độ chịu kéo

± 20

Tỷ lệ thay đổi độ giãn dài khi đứt

± 20

Trong môi trường nước muối

Tỷ lệ thay đổi khối lượng

± 2

Tỷ lệ thay đổi cường độ chịu kéo

± 10

Tỷ lệ thay đổi độ giãn dài khi đứt

± 10

 

­­­­5   Lấy mẫu

5.1  Lấy mẫu thử

Mẫu lấy từ một cuộn được lựa chọn ngẫu nhiên từ một lô sản phẩm, có thể lấy mẫu trong nhiều cuộn hoặc trong nhiều đơn vị bao gói sao cho việc lấy mẫu là đại diện nhất. Chia các mẫu thử thành những tấm mẫu có chiều dài không nhỏ hơn 1 m. Từ các tấm mẫu này, lựa chọn ngẫu nhiên để cung cấp cho từng phương pháp thử.

5.2  Số lượng mẫu thử

Số lượng viên mẫu thử được quy định trong Bảng 5.

Bảng 5 – Số lượng viên mẫu thử cho mỗi chỉ tiêu thử nghiệm

Tên chỉ tiêu

Số lượng viên mẫu thử

1. Khối lượng riêng

3

2. Độ cứng Shore A

1

3. Cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt

3

4. Thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt

3

5. Độ bền hóa chất

Môi trường kiềm

3

Môi trường nước biển

3

 

 

5.3  Hệ số chuyển đổi

Các viên mẫu được ổn định và tiến hành thử ở nhiệt độ (27 ± 2) 0C, nếu tiến hành thử ở nhiệt độ khác thì giá trị cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt phải được nhân với các hệ số nêu trong Bảng 6.

Bảng 6 - Bảng hệ số hiệu chỉnh tại các nhiệt độ khác nhau

Nhiệt độ thử, (0C)

Hệ số cho cường độ chịu kéo

Hệ số cho độ giãn dài khi đứt

5

0,86

1,19

10

0,90

1,10

15

0,96

1,06

20

1,00

1,00

25

1,06

0,94

30

1,13

0,90

35

1,20

0,85

 

6   Phương pháp thử

6.1  Xác định sai lệch so với kích thước danh nghĩa

Theo TCVN 7756-2:2007, chỉ khác là độ dày được đo ở những vị trí nằm giữa hai gân liền kề, còn chiều dài và chiều rộng được đo theo thỏa thuận giữa các bên liên quan, hoặc đo theo quy định ở 4.2.1.

6.2  Xác định khối lượng riêng

Theo TCVN 4866:2007.

6.3  Xác định độ cứng shore A

Theo TCVN 1595-1:2007.

6.4  Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt

Theo TCVN 4509:2006, chỉ khác là viên mẫu thử kéo hình quả tạ có hình dạng và kích thước theo kiểu 1 trong Bảng 2 với chiều dày viên mẫu khoảng 2 mm và tốc độ kéo là 200 mm/min ở nhiệt độ (27 ± 2) 0C. Trước khi tiến hành thử nghiệm phải ổn định mẫu tối thiểu 1 h ở nhiệt độ nêu trên.

6.5  Xác định tỉ lệ thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt

Theo TCVN …-3:2011, chỉ khác là viên mẫu có chiều dày khoảng 2 mm và tiến hành thử theo phương pháp thử A ở nhiệt độ (100 ± 2) 0C trong 120 h và than hoạt tính có kích thước hạt từ 4 mm đến 6 mm.

6.6  Xác định độ bền hóa chất

Theo Phụ lục A.

7  Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

7.1  Bao gói

Băng chặn nước PVC được cuộn thành từng cuộn và được đóng gói với số lượng do nhà sản xuất quy định.

7.2  Ghi nhãn

Ghi nhãn theo qui định hiện hành với nội dung sau:

(1) Tên, địa chỉ đơn vị sản xuất;

(2) Tên, kí hiệu sản phẩm;

(3) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

(4) Thể tích thực hoặc khối lượng tịnh;

(5) Số hiệu lô hàng;

(6) Ngày, tháng, năm sản xuất và hạn sử dụng.

Các nội dung ghi nhãn nêu trên được in dán hoặc in trực tiếp lên bao bì sản phẩm.

7.3  Vận chuyển

Băng chặn nước PVC được vận chuyển trên các phương tiện không gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

7.4  Bảo quản

Băng chặn nước PVC được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh xa nguồn lửa.

                                                                                                                          

Phụ lục A

(Quy định)

Phương pháp xác định độ bền hóa chất

Test method for determination of chemicals resistance

A.1  Phạm vi áp dụng

Phụ lục A này quy định phương pháp xác định độ bền hóa chất (môi trường kiềm, môi trường nước muối) của băng chặn nước PVC.

A.2  Lấy mẫu

Theo 5.1.

A.3  Nguyên tắc

- Độ bền kiềm của băng chặn nước PVC được xác định dựa theo tỉ lệ thay đổi khối lượng, tỷ lệ thay đổi độ bền kéo, tỷ lệ thay đổi độ giãn dài khi đứt của các viên mẫu ngâm trong dung dịch kiềm ở nhiệt độ (70 ± 2) 0C trong 14 ngày (dung dịch kiềm phải được  thay hàng ngày) so với viên mẫu đó trước khi ngâm.

- Độ bền muối của băng chặn nước PVC được xác định dựa theo tỉ lệ thay đổi khối lượng, tỷ lệ thay đổi độ bền kéo, tỷ lệ thay đổi độ giãn dài khi đứt của các viên mẫu được ngâm trong dung dịch nước muối ở nhiệt độ trong khoảng (27 ± 2) 0C trong 14 ngày (dung dịch nước muối phải được thay hàng ngày) so với viên mẫu đó trước khi ngâm.

A.4  Hóa chất thử nghiệm

- Natri hydroxit (NaOH) và kali hydroxit (KOH), loại tinh khiết ³ 98 %;

- Nước cất;

- Muối ăn (NaCl), loại tinh khiết;

- Dung dịch kiềm, được tạo bằng cách hòa tan 5 g KOH và 5 g NaOH trong 1 L nước cất;

- Dung dịch nước muối, được tạo bằng cách hòa tan 35 g NaCl trong 1 L nước cất.

A.5  Thiết bị, dụng cụ

- Bình chứa, dung tích khoảng 600 ml được làm bằng thủy tinh, có nắp đậy;

- Tủ sấy, có khả năng duy trì được nhiệt độ ở (70 ± 2) 0C;

- Cân, độ chính xác đến 0,0001 g;

- Thước kẹp, độ chính xác đến 0,01 mm;

- Máy thử kéo, độ chính xác của tải trọng là ± 1 %, có thể điều chỉnh được tốc độ kéo 200 mm/min.

A.6  Cách tiến hành

A.6.1 Cân khối lượng của từng viên mẫu

A.6.2 Đổ vào mỗi bình chứa khoảng 500 ml mỗi loại dung dịch hóa chất. Nhúng chìm hoàn toàn các viên mẫu vào trong từng bình sao cho không để các viên mẫu chạm vào nhau và không tiếp xúc với thành bình.

A.6.3 Sau thời gian ngâm theo Điều 3 của tiêu chuẩn này, lấy viên mẫu ra khỏi bình và rửa sạch bề mặt bằng nước rồi lau khô. Ngay sau đó, cân và tiến hành đo cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt theo 6.4.

A.7  Tính kết quả

A.7.1 Tỷ lệ thay đổi khối lượng của từng viên mẫu (m), tính bằng %, chính xác đến 0,1 %, được tính theo công thức (1) sau:

                                                     (1)

trong đó:

            - m0 là khối lượng viên mẫu trước khi ngâm, g;

            - m1 là khối lượng viên mẫu sau khi ngâm, g.

Tỷ lệ thay đổi khối lượng của mẫu thử là giá trị trung bình cộng tỷ lệ thay đổi khối lượng của 3 viên mẫu.

A.7.2 Tỷ lệ thay đổi độ bền kéo của từng viên mẫu (T), tính bằng %, chính xác đến 0,1 %, được tính theo công thức (2) sau:

T =                                                              (2)

trong đó:

            - T0 là độ bền kéo của viên mẫu trước khi ngâm, MPa;

            - T1 là độ bền kéo của viên mẫu sau khi ngâm, MPa.

Tỷ lệ thay đổi độ bền kéo của mẫu thử là giá trị trung bình cộng tỷ lệ thay đổi độ bền kéo của 3 viên mẫu.

A.7.3 Tỷ lệ thay đổi độ giãn dài khi đứt của từng viên mẫu (L), tính bằng %, chính xác đến 0,1 %, được tính theo công thức (3) sau:

                          L =                                                                       (3)

trong đó:

- L0 là độ giãn dài khi đứt của viên mẫu trước khi ngâm, %;

            - L1 là độ giãn dài khi đứt của viên mẫu sau khi ngâm, %.

Tỷ lệ thay đổi độ giãn dài khi đứt của mẫu thử là giá trị trung bình cộng tỷ lệ thay đổi độ bền kéo của 3 viên mẫu.

A.8  Báo cáo kết quả thử nghiệm

Báo cáo kết quả thử nghiệm bao gồm các nội dung sau:

(1) Cơ quan gửi mẫu;

(2) Ngày gửi mẫu và ngày trả kết quả thử nghiệm;

(3) Số lượng mẫu, loại mẫu, mã hiệu nhà sản xuất, dạng mẫu, thông số kích thước;

(4) Các kết quả thử nghiệm kèm theo phư­ơng pháp thử;

(5) Nhận xét kết quả thử nghiệm;

(6) Ngư­ời thí nghiệm, ngư­ời kiểm tra, thủ trư­ởng đơn vị kiểm tra.

Tất cả các sản phẩm băng cản nước do Công ty Hưng Phát sản xuất đều đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam 9407/2014. Quý khách luôn luôn yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ 

16 bình luận cho "Vật liệu chống thấm - băng chặn nước PVC/ băng cản nước theo tiêu chuẩn Việt Nam 9407/2014"

  1. Henny
    Henny 29 Tháng Sáu, 2016 09:17 SA
    I much prefer inivrmatfoe articles like this to that high brow literature. http://hfozgnrffa.com [url=http://wummtmfy.com]wummtmfy[/url] [link=http://qkyhnkwpd.com]qkyhnkwpd[/link]
  2. Candy
    Candy 29 Tháng Sáu, 2016 09:16 SA
    Back in school, I'm doing so much lenigran. http://qgoqxgjw.com [url=http://cueltjhkru.com]cueltjhkru[/url] [link=http://gyxkap.com]gyxkap[/link]
  3. Andi
    Andi 29 Tháng Sáu, 2016 09:16 SA
    What a plrausee to find someone who thinks through the issues http://vrselc.com [url=http://yxvwqkgznx.com]yxvwqkgznx[/url] [link=http://grbgibovva.com]grbgibovva[/link]
  4. Janaya
    Janaya 29 Tháng Sáu, 2016 09:16 SA
    A minute saved is a minute eanerd, and this saved hours! http://ekscosmu.com [url=http://nzcxgtpkrjv.com]nzcxgtpkrjv[/url] [link=http://myzsncy.com]myzsncy[/link]
  5. Johnelle
    Johnelle 28 Tháng Sáu, 2016 06:57 SA
    It's good to get a fresh way of lokiong at it. http://iqfccsgh.com [url=http://bnzdqxiou.com]bnzdqxiou[/url] [link=http://dbbxumfij.com]dbbxumfij[/link]

Để lại bình luận

0964341515
Về đầu trang
Sale

Không sẵn có

Hết hàng